Nghĩa của lao đao | Babel Free
[laːw˧˧ ʔɗaːw˧˧]Định nghĩa
- Choáng váng mệt nhọc.
- Gặp nhiều khó khăn vất vả.
Ví dụ
“Đi qua một năm thiên tai khi ấy mà để lại người người số kiếp lao đao.”
Many a person was struggling in life due to the past year of that awful disaster.
“Hắn lảo đảo một chốc đã lấy lại được thế thăng bằng.”
He regained his mental balance even after being drunken for a time.
“Chưa khỏi sốt, còn thấy lao đao trong người.”
“Cuộc sống lao đao.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free