Meaning of chập choạng | Babel Free
/[t͡ɕəp̚˧˨ʔ t͡ɕwaːŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).
- Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển.
Ví dụ
“Trời vừa chập choạng tối.”
“Ánh sáng chập choạng của hoàng hôn.”
“Đi chập choạng trong đêm tối.”
“Cánh dơi bay chập choạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.