chập choạng
Định nghĩa
- Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).
- Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển.
Ví dụ
“Trời vừa chập choạng tối.”
“Ánh sáng chập choạng của hoàng hôn.”
“Đi chập choạng trong đêm tối.”
“Cánh dơi bay chập choạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free