Meaning of láo nháo | Babel Free
/laːw˧˥ ɲaːw˧˥/Định nghĩa
- Nhốn nháo mất bình tĩnh.
- . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
Ví dụ
“Người đứng người ngồi láo nháo.”
“Làm ăn láo nháo chẳng đâu vào đâu cả.”
“Láo nháo như cháo trộn cơm (tục ngữ).”
“Dân làng lao nhao chạy ra chữa cháy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.