Nghĩa của chân lí | Babel Free
[t͡ɕən˧˧ li˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Dùng thì hiện tại/present/présent khi nói về chân lí, ví dụ như "nước sôi ở 100 độ C".”
Use the present/présent tense when talking about universal truths, such as "water boils at 100 degrees Celsius".
“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim Hồn tôi là một vườn hoa lá Rất đậm hương và rộn tiếng chim…”
That moment, summer light dawned inside me A sun of truth shone through my heart My soul became a garden of flowers and leaves And it was so full of fragrance and birds' songs…
“- Mỗi người vợ đều nên ốm một lần trong đời! Nếu các bà, các cô bảo tôi cho họ một lời khuyên về cuộc sống gia đình thì câu đầu tiên tôi nghĩ tới sẽ là như vậy. Các bạn đừng có vội trách tôi, chẳng phải là tôi nói điều xúi quẩy đâu. Có tài thánh tôi cũng đừng hòng nghĩ ra được một câu châm ngôn như vậy. Phải nhờ có dịp may nghìn năm một thuở tôi mới phát hiện ra chân lý đó.”
- Every wife should be sick at least once in their life! If ladies asked me for advice on their marriages, that'd be the first thing I'd think of. Don't be so quick to judge me, I'm not wishing anyone ill or anything. There's no way I could come up with this motto on my own. If it weren't for a once-in-a-lifetime chance, I wouldn't have discovered this truth of life.
Cấp độ CEFR
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free