HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiên đề | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tiən˧˧ ʔɗe˨˩]/

Định nghĩa

  1. Vế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.
  2. Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.
  3. Từ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.
  4. Điều cần chú ý đến trước.
  5. Điều chân lí không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó.

Từ tương đương

English axiom premise

Ví dụ

“Tiên đề Ơ-clít về đường thẳng song song: qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có một và chỉ một đưởng thẳng song song với đường thẳng đó.”

Euclidean axiom on parallel lines: through a point that's not on a line, there's one and only one line that's parallel with that line.

“Các tiên đề hình học.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiên đề used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course