Meaning of tiên đề | Babel Free
/[tiən˧˧ ʔɗe˨˩]/Định nghĩa
- Vế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.
- Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.
- Từ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.
- Điều cần chú ý đến trước.
- Điều chân lí không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó.
Ví dụ
“Tiên đề Ơ-clít về đường thẳng song song: qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có một và chỉ một đưởng thẳng song song với đường thẳng đó.”
Euclidean axiom on parallel lines: through a point that's not on a line, there's one and only one line that's parallel with that line.
“Các tiên đề hình học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.