HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chân mày | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕən˧˧ maj˨˩]/

Định nghĩa

Mũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chân mày used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course