Nghĩa của ở chưng | Babel Free
[ʔəː˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“𨿽吾子儼然在憂服之中”
Although, you child, are solemnly in mourning attire.
“𨿽吾子俨然在忧服之中”
Although, you child, are solemnly in mourning attire.
“Lễ ký đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (禮記大全節要演義 "Explanation of the Complete Essentials on the Book of Rites") 唒𡥚些當欺安朗於蒸𥪞喪服 Dẫu gã ta đang khi yên lặng ở chưng trong tang phục Although, you child, are solemnly in mourning attire.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free