thiên văn
Định nghĩa
- Tức Dư Thiện Văn.
- Bởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.
- "Thiên văn học" nói tắt.
- Khoảng niên hiệu Chí Chính nhà Nguyên có người học trò là Thiện Văn, giữa ban ngày thấy hai người lực sĩ đến nói là vâng mệnh Quảng Lợi Vương (Vua Thủy) sai đón Thiện Văn theo đi. Đến bến sông xuống một chiếc thuyền thấy hai con rồng vàng cắp mà đem đi, rồi xuống đến Thủy phủ. Quảng Lợi Vương tiếp đón long trọng rồi nhờ soạn hộ một bài văn để đọc lúc làm lễ cất câu đầu của tòa đền Linh Đức sắp dựng. Thiện Văn liền làm hộ một bài rất hay. Khi khánh thành, Thiện văn lại được dự một bữa yến lớn.
Từ tương đương
30 more languages
العربيةفلكي
Българскиастрономически
Bosanskiастрономски
Catalàastronòmic
Češtinaastronomický
Danskastronomisk
Deutschastronomisch
Ελληνικάαστρονομικός
Galegoastronómico
हिन्दीखगोलीय
Hrvatskiастрономски
Magyarcsillagászati
ქართულიასტრონომიული
Қазақ тіліастрономиялық
Kurdîastronomîk
Latinaastronomicus
Latviešuastronomisks
Македонскиастрономски
Nederlandsastronomisch
Polskiastronomiczny
Portuguêsastronômico
Русскийастрономический
Српскиастрономски
Svenskaastronomisk
Tagalogdalubtalain
Türkçeastronomik
Українськаастрономічний
Ví dụ
“trên thông thiên văn, dưới tường địa lí”
well-versed in both astronomy and geography
“Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free