HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thiên văn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰiən˧˧ van˧˧]/

Định nghĩa

  1. Tức Dư Thiện Văn.
  2. Bởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.
  3. "Thiên văn học" nói tắt.
  4. Khoảng niên hiệu Chí Chính nhà Nguyên có người học trò là Thiện Văn, giữa ban ngày thấy hai người lực sĩ đến nói là vâng mệnh Quảng Lợi Vương (Vua Thủy) sai đón Thiện Văn theo đi. Đến bến sông xuống một chiếc thuyền thấy hai con rồng vàng cắp mà đem đi, rồi xuống đến Thủy phủ. Quảng Lợi Vương tiếp đón long trọng rồi nhờ soạn hộ một bài văn để đọc lúc làm lễ cất câu đầu của tòa đền Linh Đức sắp dựng. Thiện Văn liền làm hộ một bài rất hay. Khi khánh thành, Thiện văn lại được dự một bữa yến lớn.

Từ tương đương

English Astronomical

Ví dụ

“trên thông thiên văn, dưới tường địa lí”

well-versed in both astronomy and geography

“Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thiên văn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course