Nghĩa của thiên văn | Babel Free
[tʰiən˧˧ van˧˧]Định nghĩa
- Tức Dư Thiện Văn.
- Bởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.
- "Thiên văn học" nói tắt.
- Khoảng niên hiệu Chí Chính nhà Nguyên có người học trò là Thiện Văn, giữa ban ngày thấy hai người lực sĩ đến nói là vâng mệnh Quảng Lợi Vương (Vua Thủy) sai đón Thiện Văn theo đi. Đến bến sông xuống một chiếc thuyền thấy hai con rồng vàng cắp mà đem đi, rồi xuống đến Thủy phủ. Quảng Lợi Vương tiếp đón long trọng rồi nhờ soạn hộ một bài văn để đọc lúc làm lễ cất câu đầu của tòa đền Linh Đức sắp dựng. Thiện Văn liền làm hộ một bài rất hay. Khi khánh thành, Thiện văn lại được dự một bữa yến lớn.
Từ tương đương
العربية
فلكي
Български
астрономически
Bosanski
астрономски
Català
astronòmic
Čeština
astronomický
Dansk
astronomisk
Ελληνικά
αστρονομικός
English
Astronomical
Galego
astronómico
हिन्दी
खगोलीय
Hrvatski
астрономски
Magyar
csillagászati
ქართული
ასტრონომიული
Қазақша
астрономиялық
Kurdî
astronomîk
Latina
astronomicus
Latviešu
astronomisks
Македонски
астрономски
Português
astronômico
Српски
астрономски
Svenska
astronomisk
Tagalog
dalubtalain
Türkçe
astronomik
Українська
астрономічний
Ví dụ
“trên thông thiên văn, dưới tường địa lí”
well-versed in both astronomy and geography
“Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free