Meaning of thiên văn học | Babel Free
/[tʰiən˧˧ van˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...
Từ tương đương
English
Astronomy
Ví dụ
“nhà thiên văn học”
astronomer
“Lý thuyết thiên văn học đại cương.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.