Nghĩa của tha hồ | Babel Free
[tʰaː˧˧ ho˨˩]Định nghĩa
at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content
Từ tương đương
Azərbaycanca
doyunca
Čeština
co hrdlo ráčí
Esperanto
laŭvole
Español
a discreción
Polski
do woli
dowolnie
gwoli
ile dusza zapragnie
ile dusza zapragnie
najadać się
najeść się
zapchać
zapychać
Русский
вволю
вдоволь
всласть
досыта
наедаться
наеда́ться
наесться
произвольно
ско́лько душе́ уго́дно
Türkçe
doyasıya
Ví dụ
“Sông rộng tha hồ bơi.”
The river is so wide, perfect for swimming.
“Xích lô thì thưa chị chị chỉ mất có 5 đồng thôi, một ngày, tha hồ chị muốn đi đâu thì đi.”
For a pedicab you only have to pay 5 dong a day and you can go wherever you want to your heart's content.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free