Meaning of thả lỏng | Babel Free
/tʰa̰ː˧˩˧ la̰wŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.
- Để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản.
- . Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định.
Ví dụ
“Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi.”
“Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh hư.”
“Thả lỏng một tù chính trị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.