Nghĩa của thả lỏng | Babel Free
tʰa̰ː˧˩˧ la̰wŋ˧˩˧Định nghĩa
Ví dụ
“Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi.”
“Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh hư.”
“Thả lỏng một tù chính trị.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free