HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

thành trì

Danh từ CEFR B2
[tʰajŋ̟˨˩ t͡ɕi˨˩]

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
  3. Một huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.
  4. Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
  5. Một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  6. Lực lượng bảo vệ kiên cố.
  7. Một cây cầu bắc qua sông Hồng, nối hai huyện Thanh Trì và Gia Lâm của Hà Nội, Việt Nam.

Từ tương đương

32 more languages
العربيةقلعةمعقل
Bosanskikalatihi
Catalàciutadella
Češtinacitadela
DeutschZitadelle
ΕλληνικάΑκρόπολη
فارسیارگ
Hrvatskikalatihi
Հայերենմիջնաբերդ
Italianocittadella
日本語城塞
ქართულიციტადელი
한국어성채
Kurdîhişar
Latinaarx
Te Reo Māoritīhi
Македонскицитадела
Nederlandscitadel
Polskicytadela
Portuguêscidadela
Shqipkala
Српскиkalatihi
Svenskacitadell
Tagalogmoog
Українськацитаде́ль

Ví dụ

“Thành trì kiên cố.”
Phe xã hội chủ nghĩa là thành trì của cách mạng thế giới.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thành trì được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free