thành trì
Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Một huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.
- Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
- Một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Lực lượng bảo vệ kiên cố.
- Một cây cầu bắc qua sông Hồng, nối hai huyện Thanh Trì và Gia Lâm của Hà Nội, Việt Nam.
Từ tương đương
32 more languages
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free