HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thành trì | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰajŋ̟˨˩ t͡ɕi˨˩]/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
  3. Một huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.
  4. Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
  5. Một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  6. Lực lượng bảo vệ kiên cố.
  7. Một cây cầu bắc qua sông Hồng, nối hai huyện Thanh Trì và Gia Lâm của Hà Nội, Việt Nam.

Từ tương đương

Ví dụ

“Thành trì kiên cố.”
“Phe xã hội chủ nghĩa là thành trì của cách mạng thế giới.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thành trì used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course