Nghĩa của thành trì | Babel Free
[tʰajŋ̟˨˩ t͡ɕi˨˩]Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Một huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.
- Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
- Một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Lực lượng bảo vệ kiên cố.
- Một cây cầu bắc qua sông Hồng, nối hai huyện Thanh Trì và Gia Lâm của Hà Nội, Việt Nam.
Từ tương đương
Català
ciutadella
Čeština
citadela
Deutsch
Zitadelle
Ελληνικά
Ακρόπολη
فارسی
ارگ
Français
citadelle
עברית
מְצוּדָה
Հայերեն
միջնաբերդ
Italiano
cittadella
日本語
城塞
ქართული
ციტადელი
한국어
성채
Kurdî
hişar
Latina
arx
Te Reo Māori
tīhi
Македонски
цитадела
Nederlands
citadel
Polski
cytadela
Português
cidadela
Shqip
kala
Svenska
citadell
Tagalog
moog
Українська
цитаде́ль
Ví dụ
“Thành trì kiên cố.”
“Phe xã hội chủ nghĩa là thành trì của cách mạng thế giới.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free