HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thành lũy | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰajŋ̟˨˩ lwi˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
  2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào.

Từ tương đương

English Citadel

Ví dụ

“Xây dựng thành luỹ vững chắc.”
“Tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thành lũy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course