HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

thành lũy

Danh từ CEFR B2
[tʰajŋ̟˨˩ lwi˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
  2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào.

Từ tương đương

EnglishCitadel
Françaiscitadelle
32 more languages
العربيةقلعةمعقل
Bosanskikalatihi
Catalàciutadella
Češtinacitadela
DeutschZitadelle
ΕλληνικάΑκρόπολη
فارسیارگ
Hrvatskikalatihi
Հայերենմիջնաբերդ
Italianocittadella
日本語城塞
ქართულიციტადელი
한국어성채
Kurdîhişar
Latinaarx
Te Reo Māoritīhi
Македонскицитадела
Nederlandscitadel
Polskicytadela
Portuguêscidadela
Shqipkala
Српскиkalatihi
Svenskacitadell
Tagalogmoog
Українськацитаде́ль

Ví dụ

“Xây dựng thành luỹ vững chắc.”
“Tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thành lũy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free