Meaning of thành lũy | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ lwi˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
- Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào.
Từ tương đương
English
Citadel
Ví dụ
“Xây dựng thành luỹ vững chắc.”
“Tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.