Meaning of thanh minh | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˧ mïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,
- Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Hoặc.
- Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.
Từ tương đương
English
Whitewash
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.