Meaning of thành quách | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ kwajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
Lớp thành bên trong và bên ngoài.
Từ tương đương
English
Citadel
Ví dụ
“2008, Tạ Đức Minh, "Thăm thành quách ở Nhật Bản (Visiting castles in Japan)" Nhân Dân Online Thành Azuchi của tướng quân Oda Nobunaga và thành Osaka của tướng quân Toyotomi Hideyoshi được xây dựng thật hùng vĩ thời này, đã trở thành mẫu mực cho các thành quách được xây dựng về sau.”
General Oda Nobunaga's Azuchi Castle and general Toyotomi Hideyoshi's Osaka Castle, which were built truly robust and grand in this time-period, became the models for other castles built later.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.