HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thành quách | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰajŋ̟˨˩ kwajk̟̚˧˦]

Định nghĩa

Lớp thành bên trong và bên ngoài.

Từ tương đương

العربية قلعة معقل
Bosanski kala tihi
Català ciutadella
Čeština citadela
Deutsch Zitadelle
Ελληνικά Ακρόπολη
Esperanto altaĵo citadelo
Español alcázar ciudadela
فارسی ارگ
Français citadelle
עברית מְצוּדָה
Hrvatski kala tihi
Հայերեն միջնաբերդ
Italiano cittadella
日本語 城塞
ქართული ციტადელი
한국어 성채
Kurdî hişar
Latina arx
Te Reo Māori tīhi
Македонски цитадела
Nederlands citadel
Polski cytadela
Português cidadela
Shqip kala
Српски kala tihi
Svenska citadell
Tagalog moog
Türkçe hisar iç kale
Українська цитаде́ль
Tiếng Việt thành lũy thành trì

Ví dụ

“2008, Tạ Đức Minh, "Thăm thành quách ở Nhật Bản (Visiting castles in Japan)" Nhân Dân Online Thành Azuchi của tướng quân Oda Nobunaga và thành Osaka của tướng quân Toyotomi Hideyoshi được xây dựng thật hùng vĩ thời này, đã trở thành mẫu mực cho các thành quách được xây dựng về sau.”

General Oda Nobunaga's Azuchi Castle and general Toyotomi Hideyoshi's Osaka Castle, which were built truly robust and grand in this time-period, became the models for other castles built later.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thành quách được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free