HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thanh quản | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰajŋ̟˧˧ kwaːn˧˩]

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
  2. Phần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.

Từ tương đương

العربية حنجرة
Български гръклян
Bosanski grlo kori
Català laringe
Čeština hrtan
Dansk strubehoved
Deutsch Kehlkopf
Ελληνικά λάρυγγας
English Larynx
Esperanto laringo
Español laringe
Eesti kõri
Suomi kurkunpää
Français larynx
Gaeilge laraing
Gàidhlig guthlag
Galego larinxe
Hrvatski grlo kori
Magyar gége
Հայերեն կոկորդ
Bahasa Indonesia laring
Íslenska barkakýli
Italiano laringe
日本語 喉頭
ქართული ხორხი
Қазақша көмей көмекей
한국어 후두
Latina larynx
Latviešu balsene
Македонски грклан
Nederlands strottenhoofd
Polski krtań
Português laringe
Română laringe
Русский глотка гортань
Slovenščina grlo
Shqip laring
Српски grlo kori
Svenska struphuvud
தமிழ் குரல்வளை
తెలుగు స్వరపేటిక
Tagalog tatagukan
Türkçe gırtlak
Українська глотка гортань

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thanh quản được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free