Meaning of rao | Babel Free
/[zaːw˧˧]/Định nghĩa
- Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.
- Đi nhanh, bước mau.
- Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
Ví dụ
“Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế.”
“Rao hàng.”
“Bán rao.”
“Mục rao vặt trên báo.”
“Rảo bước.”
“Rảo cẳng.”
“Rào vườn.”
“Rào cổng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.