Nghĩa của rao giảng | Babel Free
[zaːw˧˧ zaːŋ˧˩]Định nghĩa
to announce everywhere, to deliver sermons
Ví dụ
“Tất nhiên là đếch phải vì cái tình thương yêu giai cấp, tinh thần đồng đội như anh bạn vẫn rao giảng rồi.”
Of course it ain't because of class solidarity and team spirit as you still exhort all over.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free