Meaning of nguyên xi | Babel Free
/[ŋwiən˧˧ si˧˧]/Định nghĩa
-
Còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến. colloquial
- Còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì.
Ví dụ
“Cái áo còn mới nguyên xi.”
“Đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi.”
“Chép nguyên xi, không sai một chữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.