lò cao
Định nghĩa
- Tên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấp phản ánh chiều cao của chữ này so với chữ kia (chữ l “cao” hơn chữ n, chữ n “thấp” hơn chữ l).
- Lò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.
Từ tương đương
20 more languages
Češtinavysoká pec
Danskhøjovn
DeutschHochofen
Ελληνικάυψικάμινος
Euskaralabe garai
Suomimasuuni
Gaeilgefoirnéis soinneáin
Bahasa Indonesiatanur tiup
Italianoaltoforno
Latviešudomna
Nederlandshoogoven
Polskiwielki piec
Românăfurnal
Русскийдомна
Svenskamasugn
Türkçeyüksek fırın
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free