Nghĩa của lò cao | Babel Free
lɔ̤˨˩ kaːw˧˧Định nghĩa
- Tên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấp phản ánh chiều cao của chữ này so với chữ kia (chữ l “cao” hơn chữ n, chữ n “thấp” hơn chữ l).
- Lò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.
Từ tương đương
Čeština
vysoká pec
Dansk
højovn
Deutsch
Hochofen
Ελληνικά
υψικάμινος
English
blast furnace
Español
alto horno
Euskara
labe garai
Suomi
masuuni
Français
haut fourneau
Gaeilge
foirnéis soinneáin
Bahasa Indonesia
tanur tiup
Italiano
altoforno
Latviešu
domna
Nederlands
hoogoven
Polski
wielki piec
Română
furnal
Русский
домна
Svenska
masugn
Türkçe
yüksek fırın
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free