Meaning of lỗ chó | Babel Free
/ləː˧˧ ʨəː˧˧/Định nghĩa
Lẻ loi.
Ví dụ
“Lơ chơ vài cái quán.”
“Lơ chơ lỏng chỏng.”
“Lơ chơ và ngổn ngang bừa bãi.”
“Mấy quả chuối lơ chơ lỏng chỏng trên chõng hàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.