Meaning of lỗ chân lông | Babel Free
/[lo˦ˀ˥ t͡ɕən˧˧ ləwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
Từ tương đương
English
Pore
Ví dụ
“Lỗ chân lông của chúng có kích thước khoảng 50 mi-crô-mét.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.