Meaning of chuyến bay | Babel Free
/[t͡ɕwiən˧˦ ʔɓaj˧˧]/Định nghĩa
Chuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.
Từ tương đương
English
flight
Ví dụ
“Chuyến bay thương mại.”
“Chuyến bay tư nhân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.