HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xích vĩ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sïk̟̚˧˦ vi˦ˀ˥]/

Định nghĩa

Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.

Từ tương đương

English Declination

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xích vĩ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course