xích vĩ
Định nghĩa
Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.
Từ tương đương
23 more languages
العربيةميل
Češtinadeklinace
فارسیمیل
हिन्दीदिक्पात
Magyareltérés
日本語赤緯
한국어적위
Latinadeclinatio
Lietuviųdeklinacija
Nederlandsdeclinatie
Svenskadeklination
中文赤緯
繁體中文赤緯
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free