Meaning of vốt | Babel Free
/[vəːt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Roi.
- Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.
- Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu.
- Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm.
Ví dụ
“tay vợt”
a tennis player
“Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (tục ngữ)”
“Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa.”
“Vợt bóng bàn.”
“Vợt cầu lông.”
“Vợt ten-nít.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.