HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của vần vũ | Babel Free

Động từ CEFR B2
[vən˨˩ vu˦ˀ˥]

Định nghĩa

to have strong winds or rolling clouds, especially so as to signal precipitation (as rain, snow, etc.)

Ví dụ

“Cái sóng chiến-tranh, lớp này [Thế chiến thứ nhất] dẹp đi, tất lại có lớp khác nổi dậy, mà lớp sóng rất lớn về cuộc thứ hai này sắp lộn Đại-tây-dương, cuốn Địa-trung-hải, tràn Thái-bình-dương vung ngang quét dọc mà nổi lên ở giữa nơi đại-lục châu Á. […] Ôi lớp sóng chiến-tranh thứ hai này, từ thế-kỷ thứ 19 đến giờ, đã bao lâu âm-thầm vần-vụ, sóng sánh rập-rờn, chỉ chực một ngày kia sẽ nghiêng sông dốc bể, điên-đảo kiền-khôn [trời đất] mà vùng nổi dậy.”

About the tide of war, when one tide (World War I) subsides, another must rise, and this great tide is about to overturn the Atlantic, wash the Mediterranean, overflow the Pacific then rise up right in continental Asia. This second wave of war, from the 19th century up until now, has been silently rumbling for so long, swaying and rippling, just waiting for the day when it will upset rivers and seas, tremble heaven and earth and rise up.

“Trên con dốc bão tuyết đang vần vũ ở Seoul, cô bước đi một mình.”

Seoul was in the grip of a blizzard as she walked alone on a hill path.

“Một số người bày tỏ sự sợ hãi trước hình ảnh mây đen vần vũ và miêu tả những hình ảnh này dường như chỉ xuất hiện trong các bộ phim khoa học viễn tưởng.”

Some expressed their fear having seen images of clouds rolling and opined that such images seemed as though they came from a science-fiction movie.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vần vũ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free