Nghĩa của tha hoá | Babel Free
[tʰaː˧˧ hwaː˧˦]Định nghĩa
- to alienate, to estrange
- Traditional tone placement spelling of tha hoá.
- to turn into the opposite of something
- to worsen; to degenerate; to deteriorate
Từ tương đương
Suomi
degeneroida
degeneroitua
haristua
heikentää
heikentyä
huonontaa
huonontua
kehnontaa
kiristyä
pahentaa
paheta
ränsistää
rapistua
rappeuttaa
rappeutua
vieraannuttaa
vieroittaa
हिन्दी
बिगड़ना
한국어
나빠지다
Polski
degenerować
nikczemnieć
niszczeć
pogarszać
pogorszyć
pogrążać
pogrążyć
pokiełbasić
spodleć
wynaturzać
wynaturzyć
wyrodnieć
zdegenerować
zlisić
znikczemnieć
zniszczeć
zwyrodnieć
Русский
разобщать
Türkçe
bozulmak
bulutlanmak
dejenereleşmek
gitmek
kötülemek
kötüleşmek
kötüleştirmek
soğutmak
yozlaşmak
Ví dụ
“Karl Marx (1968) [1844], “Die entfremdete Arbeit”, in Ökonomisch-philosophische Manuskripte aus dem Jahre 1844 (Mark-Engels Werke; 40), page 516; English translation from Martin Milligan, transl. (1959), “Estranged Labour”, in Economic and Philosophic Manuscripts of 1844, page 68; Vietnamese translation from “Lao động bị tha hóa”, in Bản thảo kinh tế-triết học năm 1844 (C. Mác Và Ph. Ăng-ghen Toàn Tập; 42), 2000, page 135 Lao động tha hoá của con người tha hoá 1) giới tự nhiên, 2) bản thân con người, chức năng hoạt động của bản thân con người, hoạt động sinh sống của con người, do đó cũng tha hoá loài với con người: nó biến đời sống tính loài của con người thành phương tiện để duy trì đời sống cá nhân. Một là, nó tha hoá đời sống có tính loài và đời sống cá nhân, và hai là nó làm cho đời sống cá nhân, dưới hình thức trừu tượng, trở thành mục đích của đời sống có tính loài cũng dưới hình thức trừu tượng và bị tha hoá. In estranging from man (1) nature, and (2) himself, his own active functions, his life activity, estranged labor estranges the species from man. It changes for him the life of the species into a means of individual life. First it estranges the life of the species and individual life, and secondly it makes individual life in its abstract form the purpose of the life of the species, likewise in its abstract and estranged form.”
“Karl Marx (1962) [1845], “Kritische Randglosse Nr. II”, in Die heilige Familie (Marx-Engels-Werke; 2) (in German), page 37; English translation from Richard Dixon, transl. (1956), “Critical Gloss No. 2”, in The Holy Family, page 51; Vietnamese translation from “Bình luận có tính phê phán số 2”, in Gia đình thần thánh (C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 2), 1995, pages 54-55 Giai cấp hữu sản và giai cấp vô sản đều là sự tự tha hoá của con người. Nhưng giai cấp thứ nhất cảm thấy mình được thoả mãn và vững vàng trong sự tự tha hoá đó, thấy sự [tự] tha hoá là sự chứng minh cho sự hùng mạnh của bản thân mình và có được trong đó cái bề ngoài của sự tồn tại có tính người của mình. Còn giai cấp thứ hai thì cảm thấy mình bị huỷ diệt trong sự [tự] tha hoá đó, thấy trong sự [tự] tha hoá đó, sự bất lực và hiện thực về sự sinh tồn không có tính người của mình. The propertied class and the class of the proletariat present the same human self-alienation. But the former class finds in this self-alienation its confirmation and its good, its own power: it has in it a semblance of human existence. The class of the proletariat feels annihilated in its self-alienation; it sees in it its own powerlessness and the reality of an inhuman existence.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free