Meaning of xuống cấp | Babel Free
/[suəŋ˧˦ kəp̚˧˦]/Định nghĩa
Sút kém hẳn đi về chất lượng so với trước.
Ví dụ
“Căn nhà đã được xây hàng chục năm mà không được sửa chữa, gây xuống cấp nghiêm trọng.”
The house was built decades ago without repair, causing serious deteriorate.
“Trường học xuống cấp nghiêm trọng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.