thế nào
Định nghĩa
Nhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tôi nghe thiên hạ nói vậy nên tò mò muốn về VN một chuyến xem đời sống thay đổi thế nào.”
I heard people say that so I was curious and wanted to return to Vietnam one time to see how life had changed.
“Nếu em được nhận vào làm quản lý cho bà thì lương lậu bà trả thế nào ạ?”
If I am accepted to work as a manager for you what will my salary be?
“Con thế nào mò vào bánh.”
One way or another, you (child) always find your way to the pastries.
“Thể nào tôi cũng đến.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free