Nghĩa của thì có | Babel Free
[tʰi˨˩ kɔ˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“Học thì có học đấy, mà bị cái chơi lấn át rồi.”
You maybe indeed catch on what your teacher said, yet you'll soon forget when you're playing a lot like that.
“Giàu gì đâu, có mà nghèo rớt mùng tơi thì có”
I'm not rich, and I'm very much broke otherwise.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free