Meaning of thì phải | Babel Free
/[tʰi˨˩ faːj˧˩]/Định nghĩa
. Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.
Ví dụ
“Bài toán này tớ gặp rồi thì phải, bạn có biết cách giải không?”
Perhaps, I had encountered such a problem like this and, do you know how to resolve it?
“Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải.”
“Hình như anh là người Hà Nội thì phải.”
“Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải.”
“Chị mệt lắm thì phải.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.