Meaning of thiết tưởng | Babel Free
/[tʰiət̚˧˦ tɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)
Ví dụ
“[…] thiết tưởng đó cũng là lẽ tự nhiên chứ đâu có gì là thua thiệt!”
[…] I would dare to venture that this is also the way of things; there is no loss there!
“Sự việc đã rõ ràng, thiết tưởng không cần phải bàn cãi gì nữa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.