Meaning of tai nghe | Babel Free
/[taːj˧˧ ŋɛ˧˧]/Định nghĩa
- Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
- Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.
Ví dụ
“Tài nghệ của diễn viên.”
“Trổ hết mọi tài nghệ.”
“Đeo tai nghe.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.