Meaning of ống nghe | Babel Free
/[ʔəwŋ͡m˧˦ ŋɛ˧˧]/Định nghĩa
- Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
- Ong thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.
- Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng. . . người ốm.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.