Meaning of ống nhỏ giọt | Babel Free
/əwŋ˧˥ ɲɔ̰˧˩˧ zɔ̰ʔt˨˩/Định nghĩa
Ống thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.