Meaning of ông nội | Babel Free
/[ʔəwŋ͡m˧˧ noj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
- Bộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thôi dẹp đê ông nội !”
Motherfucker, please!
“Kêu ông nội đó về dùm tui với !”
Would you escort His Highness home for me?
“Về quê thăm ông nội.”
“ống nói điện thoại”
“nhấc ống nói”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.