Nghĩa của Phật tử | Babel Free
[fət̚˧˨ʔ tɨ˧˩]Từ tương đương
العربية
بوذي
Español
búdico
Suomi
buddhalainen
Galego
budista
हिन्दी
बौद्ध
日本語
牟
Latina
buddhicus
Nederlands
boeddhist
Svenska
buddistisk
Ví dụ
“tăng ni Phật tử”
the Buddhist clergy and laypeople
“Phật tử cả nước”
lay Buddhists from everywhere in our country
“Trước hết, Phật tử đến chùa để làm gì? Tại sao ngày càng đông đúc thế? Phật tử là ai? Nói ngắn gọn, Phật tử là con của Phật, người đã phát tâm quy y Tam bảo, là tín đồ của Phật giáo. Vậy, có phải Phật tử nào cũng như nhau? Phật tử đến chùa để làm gì? Phật tử nếu phân loại thì có mấy nhóm?”
For one thing, why do lay Buddhists come to temples? Why in droves? Who are lay Buddhists? In a nutshell, lay Buddhists are the children of the Buddha, those who take refuge, the believers of Buddhism. Does that mean all lay Buddhists are the same? Why do they come to temples? What are the types?
“Đã là phật tử thì phải ngay thẳng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free