Nghĩa của phát xít | Babel Free
[faːt̚˧˦ sit̚˧˦]Định nghĩa
Độc đoán và tàn bạo.
Từ tương đương
العربية
فاشي
Ελληνικά
φασιστικός
English
fascist
Nederlands
fascistisch
Português
fascista
Svenska
fascistisk
Türkçe
faşist
Українська
фашистський
Ví dụ
“Benito Mussolini là lãnh đạo phong trào phát xít đầu tiên ở châu Âu rồi cầm quyền tại Italy từ năm 1922 đến 1943 và gây ra nhiều tội ác. Nhưng vào ngày 28/4 của 60 năm trước, ông ta bị du kích quân hành quyết rồi treo xác trên quảng trường cho mọi người phỉ nhổ.”
Benito Mussolini led the first fascist movement in Europe then held power in Italy from 1922 to 1943 and committed many crimes. However, 60 years ago, on 28 April, he was executed by the partisans, who then hung his corpse in the square to be desecrated by all.
“Biện pháp phát xít.”
“Chủ nghĩa phát xít.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free