lè tè
Định nghĩa
Từ tương đương
16 more languages
Catalàesporàdicament
Ελληνικάσποραδικά
فارسیگهگاه
Galegoesporadicamente
हिन्दीवामन
Magyarszórványosan
Latinaimprocerus
Nederlandsondermaats
Polskisporadycznie
Русскийкарликовый
Українськакарликовий
Ví dụ
“Trải qua gió sương mà chú bé lè tè kia đã trở mình khôn lớn.”
That the little child after all overcame his hardship has made himself closer to maturity.
“Mới lẻ tẻ có mấy người đến.”
“Đêm về khuya phố xá chỉ còn lẻ tẻ vài người đi lại.”
“Lúa bắt đầu chín lẻ tẻ.”
“Lễ Phật trong ngôi chùa giữa đồng sắp đoạn, thiện nam tín nữ lẻ tẻ ra về (Ngô Tất Tố)”
“Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến)”
“Le te chân ngược chân xuôi.”
“Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.”
“Người lè tè.”
“Gian bếp lè tè với tay đã đến mái.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free