Nghĩa của hoang liêu | Babel Free
[hwaːŋ˧˧ liəw˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Đồng cỏ quanh thôn đang bắt đầu úa vàng, dưới ánh tà dương càng thêm mấy phần hoang liêu.”
The grass fields surrounding the village were turning a withered yellow, even more desolate under the light of the setting sun.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free