HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trống trải | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[t͡ɕəwŋ͡m˧˦ t͡ɕaːj˧˩]/

Định nghĩa

  1. Không có gì che chở.
  2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình.

Ví dụ

“Nhà ở nơi trống trải.”
“Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trống trải used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course