Meaning of trống trải | Babel Free
/[t͡ɕəwŋ͡m˧˦ t͡ɕaːj˧˩]/Định nghĩa
- Không có gì che chở.
- Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình.
Ví dụ
“Nhà ở nơi trống trải.”
“Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.