Nghĩa của hoa giấy | Babel Free
[hwaː˧˧ zəj˧˦]Định nghĩa
Chi Hoa giấy hay chi Bông giấy (Bougainvillea) là một chi trong thực vật có hoa bản địa khu vực Nam Mỹ, từ Brasil về phía tây tới Peru và về phía nam tới miền nam Argentina (tỉnh Chubut). Các tác giả khác nhau công nhận từ 4 tới 18 loài trong chi. Tên gọi khoa học của chi xuất phát từ Louis Antoine de Bougainville, đô đốc của Hải quân Pháp, một trong số những người đã bắt gặp nó tại Brasil năm 1768.
Từ tương đương
العربية
نثار
Català
buguenvíl·lia
Čeština
konfety
Español
bugambilia (Mesoamerica)
buganvilia
buganvilla
chaya
comomosí
confeti
mistura
papelillo
Santa Rita
trinitaria
veranera
Galego
confeti
한국어
색종이 조각
Bahasa Melayu
bunga kertas
తెలుగు
కాగితంపువ్వు
Tiếng Việt
bông giấy
Ví dụ
“2021, Ngọc Phuợng, "Con đường hoa giấy nổi tiếng ở Sài Gòn thu hút bạn trẻ check-in (The Famous Bougainvillea Street in Saigon is attracting youths to check-in)", Tuổi Trẻ Cười (Youth Humor) Online”
Bougainvilleas bloom bright red, pink, yellow, white, etc. [Bougainvilleas] often bloom year-round yet will bloom much more plentifully during the sunny season, especially in February and March.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free