Nghĩa của dòm ngó | Babel Free
[zɔm˨˩ ŋɔ˧˦]Định nghĩa
Để tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt.
Từ tương đương
Azərbaycanca
maraqcıl
Български
любознателен
বাংলা
পর্যুৎসুক
Dansk
nysgerrig
Esperanto
scivola
فارسی
کنجکاو
Galego
inquisitivo
हिन्दी
जिज्ञासु
Հայերեն
հետաքրքրասեր
Latina
curiosus
ไทย
สอดรู้สอดเห็น
Tiếng Việt
tò mò
Ví dụ
“Bà Dursley thì ốm nhom, tóc vàng, với một cái cổ dài gấp đôi bình thường, rất tiện cho bà nhóng qua hàng rào để dòm ngó nhà hàng xóm.”
Mrs. Dursley was thin and blonde and had nearly twice the usual amount of neck, which came in very useful as she spent so much of her time craning over garden fences, spying on the neighbors.
“Dòm ngó nhà giàu để trộm cắp của cải.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free