Meaning of dam | Babel Free
/[zaːm˧˧]/Định nghĩa
- Vòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.
- Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt.
- Cũng viết: giậm
- Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.
- Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.
- Mảnh kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển; có thể dùng để gọi chung cả bộ dây cương buộc vào đầu ngựa
- Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống.
- . Mảnh nhỏ vụn.
- Mét.
- Dăm kèn (nói tắt).
- Đường đi.
- Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.
Ví dụ
“Dù ai béo bạo như tru, Về đất Kẻ Ngù cũng tóm như dam Ai mà gầy tóm như dam Về đất nhà Chàng, cũng béo như tru”
Whosoever as fat and ferocious as a buffalo, when coming to Kẻ Ngù, they'll be as lean as a crab. Whosoever as lean as a crab, when coming home to Chàng, they'll be as fat as a buffalo
“Hai vạn dặm dưới đáy biển”
Twenty Thousand Leagues Under the Sea
“千里之行始於足下。”
A thousand-league journey begins with a single step.
“Chúng ta cần phải biết rằng: những thắng lợi mà chúng ta đã dạt được mới chỉ là bước dần trên đường đi muôn dặm.”
We must realize that the successes recorded by us so far are only the first steps on a thousand-league road.
“Nhổ dằm.”
“Dăm tre.”
“Dăm cối.”
“Đá dăm.”
“Xương dăm.”
“Clarinet là loại kèn có dăm đơn.”
“Cần dăm bữa là xong.”
“Dăm ba.”
“Dăm bảy.”
“Sai một li đi một dặm. (tục ngữ)”
“Muôn dặm đường xa, biết đến đâu (Tố Hữu)”
“Ngàn dặm chơi vơi (Ca nam bình)”
“Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.