Meaning of chém gió | Babel Free
/[t͡ɕɛm˧˦ zɔ˧˦]/Định nghĩa
- Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.
- Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó.
Từ tương đương
English
shoot the breeze
Ví dụ
“Cái thằng chỉ giỏi chém gió.”
The only thing he is good at is bragging.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.