HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Ca Li | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kaː˧˧ li˧˧]

Định nghĩa

Xem California

Từ tương đương

English California

Ví dụ

“Hơn nữa, anh thấy ngại ngừng nghĩ đến chuyện trở về Ca Li…”

Moreover, he felt reluctant about returning to California…

“Đến Cali, bỗng nhớ Sài Gòn! Một thuở đăng trình, giấc mộng con Giữa chốn phồn hoa, vui đại ẩn Mặc đời lộn lạo, giữ lòng son.”

How I miss Saigon at California! When I was in the Army, a little dream Amidst the hustle and bustle of the city, Detached from its chaos, I keep my heart loyal.

“Chẳng hạn như khi một người dân New York đến Cali, người ấy phải tuân theo luật lệ của Cali và không thể bừa bãi như vậy. Phải vậy không? Khi đến Cali, tôi cảm thấy vô cùng thoải mái; chung quanh, chỗ nào cũng đầy những “Thánh”, Santa Clara, San José, San Francisco.”

For example, when a New Yorker comes to California, they must act according to the laws of California and cannot be so rash. Right? When in California, I feel utterly relaxed; around me, the places are full of "Saints": Santa Clara, San José, San Francisco.

“Con Nguyệt, con gái Bà, nói nó ở thành phố San Diego, tiểu bang Ca-li, một thành phố đẹp lắm.”

Her daughter Nguyệt says she lives in San Diego, California, a beautiful city.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Ca Li được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free