HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Cà Lồ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kaː˨˩ lo˨˩]/

Định nghĩa

  1. Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.
  2. Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.

Ví dụ

“Ca lô đội lệch.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Cà Lồ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course