Meaning of Cà Lồ | Babel Free
/[kaː˨˩ lo˨˩]/Định nghĩa
- Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.
- Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.
Ví dụ
“Ca lô đội lệch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.