HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of buông tha | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓuəŋ˧˧ tʰaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Không giữ nữa mà để cho được tự do.
  2. Thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.

Ví dụ

“Con thú dữ không buông tha mồi.”
“lối sống buông thả”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See buông tha used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course