Meaning of buông tha | Babel Free
/[ʔɓuəŋ˧˧ tʰaː˧˧]/Định nghĩa
- Không giữ nữa mà để cho được tự do.
- Thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
Ví dụ
“Con thú dữ không buông tha mồi.”
“lối sống buông thả”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.