HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of an lạc | Babel Free

Noun CEFR B2
/aːn˧˧ la̰ːʔk˨˩/

Định nghĩa

  1. Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
  2. Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
  3. Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  4. Tên gọi các xã thuộc huyện Hạ Lang (Cao Bằng), huyện Lục Yên (Yên Bái), huyện Sơn Động (Bắc Giang), huyện Chí Linh (Hải Dương), huyện Lạc Thuỷ (Hoà Bình).

Từ tương đương

English Nirvana

Ví dụ

“Sống an lạc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See an lạc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course