Meaning of an lạc | Babel Free
/aːn˧˧ la̰ːʔk˨˩/Định nghĩa
- Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
- Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tên gọi các xã thuộc huyện Hạ Lang (Cao Bằng), huyện Lục Yên (Yên Bái), huyện Sơn Động (Bắc Giang), huyện Chí Linh (Hải Dương), huyện Lạc Thuỷ (Hoà Bình).
Từ tương đương
English
Nirvana
Ví dụ
“Sống an lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.