Nghĩa của an lạc | Babel Free
aːn˧˧ la̰ːʔk˨˩Định nghĩa
- Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
- Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tên gọi các xã thuộc huyện Hạ Lang (Cao Bằng), huyện Lục Yên (Yên Bái), huyện Sơn Động (Bắc Giang), huyện Chí Linh (Hải Dương), huyện Lạc Thuỷ (Hoà Bình).
Từ tương đương
العربية
اَلنِّرْفَانَا
বাংলা
নির্বাণ
Čeština
nirvána
Ελληνικά
νιρβάνα
English
Nirvana
Español
nirvana
Français
nirvana
Gaeilge
nirbheána
हिन्दी
निर्वाण
Magyar
nirvána
Bahasa Indonesia
nirwana
Italiano
nirvana
Қазақша
нирвана
ខ្មែរ
និព្វាន
ລາວ
ນິພານ
Монгол
ᠭᠠᠰᠠᠯᠠᠩ ᠠᠴᠠ ᠨᠥᠭᠴᠢᠭᠰᠡᠨ
Bahasa Melayu
nirwana
မြန်မာဘာသာ
နိဗ္ဗာန်
Nederlands
nirwana
Polski
nirwana
Português
nirvana
Русский
нирвана
ไทย
นิพพาน
Українська
нірвана
اردو
نروان
Ví dụ
“Sống an lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free