an lạc
Định nghĩa
- Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
- Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tên gọi các xã thuộc huyện Hạ Lang (Cao Bằng), huyện Lục Yên (Yên Bái), huyện Sơn Động (Bắc Giang), huyện Chí Linh (Hải Dương), huyện Lạc Thuỷ (Hoà Bình).
Từ tương đương
31 more languages
العربيةاَلنِّرْفَانَا
বাংলানির্বাণ
Češtinanirvána
Ελληνικάνιρβάνα
Gaeilgenirbheána
हिन्दीनिर्वाण
Magyarnirvána
Bahasa Indonesianirwana
Italianonirvana
Қазақ тілінирвана
ភាសាខ្មែរនិព្វាន
ລາວນິພານ
Монголᠭᠠᠰᠠᠯᠠᠩ ᠠᠴᠠ ᠨᠥᠭᠴᠢᠭᠰᠡᠨ
Bahasa Melayunirwana
မြန်မာနိဗ္ဗာန်
Nederlandsnirwana
Polskinirwana
Portuguêsnirvana
Русскийнирвана
ไทยนิพพาน
Українськанірвана
اردونروان
Ví dụ
“Sống an lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free