HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tú tài | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tu˧˦ taːj˨˩]

Định nghĩa

  1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
  2. Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
  3. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
  4. Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.

Từ tương đương

বাংলা নির্বাণ
Čeština nirvána
Deutsch Nirvana Nirwana
Ελληνικά νιρβάνα
English Nirvana
Español nirvana
Français nirvana
Gaeilge nirbheána
हिन्दी निर्वाण
Magyar nirvána
Bahasa Indonesia nirwana
Italiano nirvana
日本語 入寂 入滅 寂滅 涅槃
Қазақша нирвана
ខ្មែរ និព្វាន
한국어 니르바나 열반 적멸 해탈
ລາວ ນິພານ
Bahasa Melayu nirwana
မြန်မာဘာသာ နိဗ္ဗာန်
Nederlands nirwana
Polski nirwana
Português nirvana
Русский нирвана
Српски nirvana нирвана
ไทย นิพพาน
Українська нірвана
اردو نروان
Tiếng Việt an lạc niết bàn vô vi

Ví dụ

“Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tú tài được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free