HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

tú tài

Danh từ CEFR B2
[tu˧˦ taːj˨˩]

Định nghĩa

  1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
  2. Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
  3. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
  4. Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.

Từ tương đương

EnglishNirvana
Españolnirvana
Françaisnirvana
31 more languages
বাংলানির্বাণ
Češtinanirvána
Ελληνικάνιρβάνα
Gaeilgenirbheána
हिन्दीनिर्वाण
Magyarnirvána
Bahasa Indonesianirwana
Italianonirvana
日本語入寂入滅寂滅涅槃
Қазақ тілінирвана
ភាសាខ្មែរនិព្វាន
Bahasa Melayunirwana
မြန်မာနိဗ္ဗာန်
Nederlandsnirwana
Polskinirwana
Portuguêsnirvana
Русскийнирвана
Українськанірвана
اردونروان

Ví dụ

“Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tú tài được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free