Meaning of tú tài | Babel Free
/[tu˧˦ taːj˨˩]/Định nghĩa
- Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
- Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
- Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
- Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.
Từ tương đương
English
Nirvana
Ví dụ
“Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.